Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tạp, ca có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tạp, ca:
Pinyin: qia3, ka3;
Việt bính: kaa1 kaa2 kaat1;
卡 tạp, ca
Nghĩa Trung Việt của từ 卡
(Danh) Các nơi quan ải đắp ụ, canh phòng.◎Như: thủ tạp 守卡 đóng lính canh phòng ở nơi hiểm yếu.
(Danh) Chính trị nhà Thanh 清, ở các nơi xung yếu đều đặt sở thu thuế hàng hóa gọi là tạp.Cũng đọc là ca.
§ Phiên âm tiếng Anh "card".
(Danh) Thẻ, thiệp.
◎Như: thánh đản ca 聖誕卡 thiệp Giáng Sinh, sanh nhật ca 生日卡 thiệp mừng sinh nhật, điện thoại ca 電話卡 thẻ điện thoại.
(Danh) Gọi tắt của ca lộ lí 卡路里 calorie (tiếng Anh).
(Động) Giữ lại, ngăn chặn, hạn chế.
(Động) Bóp, bắt chẹt.
◎Như: ca bột tử 卡脖子 bóp cổ.
(Động) Mắc, kẹt, hóc.
◎Như: tha bị ca tại lưỡng bộ xa trung gian, động đạn bất đắc 他被卡在兩部車中間, 動彈不得 anh ta bị mắc kẹt giữa hai xe, không nhúc nhích gì được.
tạp, như "tạp (chặn lại)" (gdhn)
Nghĩa của 卡 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǎ]Bộ: 卜 - Bốc
Số nét: 5
Hán Việt: CA
1. ca-lo。卡路里的简称。
2. các; phiếu; áp phích; cạc; tờ。卡片。(英: card) 。
资料卡
áp phích tư liệu
年历卡
tờ lịch
病历卡
phiếu theo dõi bệnh
3. xe tải; xe vận tải。卡车。
Ghi chú: 另见qiǎ
Từ ghép:
卡宾抢 ; 卡车 ; 卡尺 ; 卡带 ; 卡规 ; 卡介苗 ; 卡拉OK ; 卡路里 ; 卡片 ; 卡其 ; 卡钳 ; 卡萨布兰卡 ; 卡森 ; 卡斯特里 ; 卡塔尔 ; 卡特尔 ; 卡通 ; 卡宴
[qiǎ]
Bộ: 卜(Bốc)
Hán Việt: TẠP
1. kẹt; mắc; hóc; vướng。夹在中间,不能活动。
鱼刺卡在嗓子里。
hóc xương cá.
2. cái kẹp; cái cặp; cái kìm (kẹp tóc, kẹp giấy)。夹东西的器具。
头发卡。
kẹp tóc.
3. trạm (kiểm soát, thu thuế)。为收税或警备而设置的检查站或岗哨。
Từ ghép:
卡脖子 ; 卡具 ; 卡壳 ; 卡子
Số nét: 5
Hán Việt: CA
1. ca-lo。卡路里的简称。
2. các; phiếu; áp phích; cạc; tờ。卡片。(英: card) 。
资料卡
áp phích tư liệu
年历卡
tờ lịch
病历卡
phiếu theo dõi bệnh
3. xe tải; xe vận tải。卡车。
Ghi chú: 另见qiǎ
Từ ghép:
卡宾抢 ; 卡车 ; 卡尺 ; 卡带 ; 卡规 ; 卡介苗 ; 卡拉OK ; 卡路里 ; 卡片 ; 卡其 ; 卡钳 ; 卡萨布兰卡 ; 卡森 ; 卡斯特里 ; 卡塔尔 ; 卡特尔 ; 卡通 ; 卡宴
[qiǎ]
Bộ: 卜(Bốc)
Hán Việt: TẠP
1. kẹt; mắc; hóc; vướng。夹在中间,不能活动。
鱼刺卡在嗓子里。
hóc xương cá.
2. cái kẹp; cái cặp; cái kìm (kẹp tóc, kẹp giấy)。夹东西的器具。
头发卡。
kẹp tóc.
3. trạm (kiểm soát, thu thuế)。为收税或警备而设置的检查站或岗哨。
Từ ghép:
卡脖子 ; 卡具 ; 卡壳 ; 卡子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ca
| ca | 哥: | đại ca |
| ca | 喀: | ca huyết (bệnh khạc ra máu) |
| ca | 嘎: | ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu) |
| ca | 尕: | ca (nhỏ) |
| ca | 尜: | ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu) |
| ca | 旮: | sơn ca |
| ca | 歌: | ca sĩ; ca tụng; ca khúc |
| ca | 袈: | ca dao |
| ca | 軋: | ca bằng hữu (kết bạn) |
| ca | 轧: | ca bằng hữu (kết bạn) |
| ca | 迦: | Đức Thích Ca |
| ca | 釓: | ca (kim loại Gadolenium) |
| ca | 钆: | ca (kim loại Gadolenium) |

Tìm hình ảnh cho: tạp, ca Tìm thêm nội dung cho: tạp, ca
